You may be trying to access this site from a secured browser on the server. Please enable scripts and reload this page.
Turn on more accessible mode
Turn off more accessible mode
Skip Ribbon Commands
Skip to main content
Turn off Animations
Turn on Animations
Error loading navigation: The Managed Navigation term set is improperly attached to the site.
Cấp phép khai thác khoáng sản
It looks like your browser does not have JavaScript enabled. Please turn on JavaScript and try again.
Sở tài nguyên và môi trường
Toggle navigation
Trang chủ
Giới thiệu
Quá trình hình thành và phát triển
Tổ chức bộ máy
Ban Lãnh đạo Sở
Sơ đồ tổ chức bộ máy của Sở TN&MT
Liên hệ làm việc tại Khu A
Liên hệ làm việc tại Khu B
Người phát ngôn cung cấp thông tin
Chức năng,nhiệm vụ
của Sở Tài nguyên và Môi trường
Các đơn vị khối Quản lý nhà nước
Các đơn vị khối Sự nghiệp
Tiềm năng, thế mạnh của ngành
Những thành tựu nổi bật
Danh bạ thư điện tử
Tin tức
Đảng - Đoàn thể
Quản lý đất đai
Địa chất - Khoáng sản
Đo đạc - Bản đồ
Khoa học - Công nghệ
Khí tượng - Thủy văn
Môi trường
Tài nguyên nước
Thanh tra - Pháp chế
Thủ tục hành chính và Dịch vụ Công
Thông tin
Đề án 06/CP
Tiếp nhận yêu cầu cung cấp thông tin
Thông tin phổ biến, hướng dẫn thực hiện chế độ chính sách về TN&MT
Chương trình NCKH, Đề tài, đề án và nhiệm vụ KH,...
Thông tin thời tiết Hà Nam
Thanh Tra - Kiểm tra
Lĩnh vực QLNN về Đất đai
Lĩnh vực QLNN về Khoáng Sản
Lĩnh vực QLNN về Môi trường
Công khai về các giao dịch QSDĐ, tài sản gắn liền với đất
Tham vấn trong thực hiện đánh giá tác động môi trường
Chỉ đạo điều hành
Ý kiến xử lý, phản hồi đối với các kiến nghị, yêu cầu của tổ chức cá nhân theo qui đinh
Thông tin Khen thưởng và Xử phạt liên quan đến TN&MT
Thông tin Quy hoạch - Kế hoạch sử dụng đất
Thông tin tuyên truyền phổ biến
Chuyển đổi Số ngành TN&MT
Thông tin về Hủy, Thu hồi GCNQSDĐ
Thông tin về dự án, hạng mục đầu tư, đấu thầu, mua sắm công
Chiến lược, định hướng, quy hoạch, kế hoạch phát triển
Dịch vụ Công
Thủ tục hành Chính
Dịch vụ công trực tuyến
Công khai thông tin
Công khai Hồ sơ trễ hẹn khi giải quyết TTHC
Công khai thông tin về vi phạm và việc khắc phục vi phạm pháp luật đất đai
Công khai Dự toán ngân sách
Công khai Quyết toán ngân sách
Văn bản
Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật
Văn bản QPPL ngành TN&MT Hà Nam
Ý kiến góp ý của nhân dân vào dự thảo văn bản
Dự án VILG
Giới thiệu về Dự án
Tin tức về Dự án
Tài liệu của Dự án
Công tác Đấu thầu
Danh bạ
Thông tin liên hệ về dự án
Tiếp nhận và TBKQ xử lý khiếu nại
Diễn đàn trao đổi
Thống kê
It looks like your browser does not have JavaScript enabled. Please turn on JavaScript and try again.
Thủ tục hành chính
Lĩnh vực khoáng sản
Cấp phép khai thác khoáng sản
- Trình tự thực hiện:
Page Content
- Trình tự thực hiện:
- Bước 1. Nộp hồ sơ:
Tổ chức, cá nhân chuẩn bị hồ sơ hợp lệ, nộp hồ sơ trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh Hà Nam
(tại b
ộ phận tiếp nhận
và trả kết quả của Sở Tài nguyên và Môi trường)
. Địa chỉ: số 07, đường Trần Phú, Phường Quang Trung, TP. Phủ Lý hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích
Bước 2: Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả sở Tài nguyên và Môi trường kiểm tra, tiếp nhận hồ sơ, chuyển hồ sơ về Phòng Khoáng sản
Bước 3: Kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, phòng Khoáng sản của sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thẩm định hồ sơ theo đúng thời hạn quy định.
Bước 4: Sở Tài nguyên và Môi trường chuyển hồ sơ đã thẩm định kèm theo
(tờ trình của Sở Tài nguyên và Môi trường)
đến bộ phận tiếp nhận trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh để chuyển hồ sơ về các phòng chuyên môn của Văn phòng UBND thẩm tra trình UBND tỉnh ra Quyết định.
Bước 5: Tổ chức, cá nhân nhận kết quả:
+ Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Văn phòng UBND tỉnh trả kết quả hồ sơ giải quyết đến Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh.
+ Tổ chức, cá nhân nhận kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của sở Tài nguyên và Môi trường tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích. Khi nhận kết quả, tổ chức cá nhân phải mang theo phiếu hẹn trả kết quả.
- Cách thức thực hiện
: Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh hoặc qua dịch vụ bưu chính công ích.
- Thành phần, số lượng hồ sơ:
* Thành phần:
1. Bản chính:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản, kèm theo Bản đồ khu vực khai thác khoáng sản.
- Dự án đầu tư khai thác khoáng sản kèm theo quyết định phê duyệt
2. Bản chính hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm theo bản chính để đối chiếu:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
- Quyết định phê duyệt trữ lượng khoáng sản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền (
Trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực đã có kết quả thăm dò thì phải có văn bản xác định trúng đấu giá)
.
- Văn bản xác nhận trúng đấu giá trong trường hợp đấu giá quyền khai thác khoáng sản tại khu vực đã có kết quả thăm dò
- Báo cáo đánh giá tác động môi trường hoặc kế hoạch bảo vệ môi trường kèm theo quyết định phê duyệt của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền
- Quyết định chủ trương đầu tư (đối với trường hợp nhà đầu tư trong nước
- Văn chứng minh vốn chủ sở hữu bằng 30% tổng số vốn đầu tư của dự án
đầu tư khai thác khoáng sản
* Số lượng:
02 bộ
- Thời hạn giải quyết: 36
ngày làm việc (UBND tỉnh 03 ngày; sở TN&MT 33 ngày).
+ Tiếp nhận hồ sơ:
không quá 02 ngày làm việc
+
Thẩm định hồ sơ:
không quá 27 ngày làm việc
+
Trình hồ sơ, đề nghị
cấp phép
:
không quá 02 ngày làm việc
+ Cơ quan có thẩm quyền xem xét, quyết định cấp phép hoặc không cấp phép: không quá 03 ngày làm việc
+
Trả kết quả thủ tục hành chính:
không quá 02 ngày làm việc
- Đối tượng thực hiện TTHC:
Cá nhân, Tổ chức
- Cơ quan thực hiện TTHC
+ Cơ quan có thẩm quyền quyết định: UBND tỉnh;
+ Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Sở Tài nguyên và Môi trường- Phòng Khoáng sản.
+ Cơ quan phối hợp: Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Kết quả của việc thực hiện TTHC:
Giấy phép
- Phi, lệ phí:
Lệ phí giấy phép khai thác khoáng sản:
THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016của Bộ Tài chính)
Số TT
Nhóm Giấy phép khai thác khoáng sản
Mức thu
(đồng/giấy phép)
1
Giấy phép khai thác cát, sỏi lòng suối:
A
Có công suất khai thác dưới 5.000 m3/năm;
1.000.000
B
Có công suất khai thác từ 5.000 m3 đến 10.000 m3/năm;
10.000.000
C
Có công suất khai thác trên 10.000 m3/năm.
15.000.000
2
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp:
A
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm;
15.000.000
B
Giấy phép khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác dưới 100.000 m3/năm hoặc loại hoạt động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích dưới 10 ha và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, than bùn trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này;
20.000.000
C
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường có diện tích từ 10 ha trở lên và công suất khai thác từ 100.000 m3/năm trở lên, trừ hoạt động khai thác cát, sỏi lòng suối quy định tại mục 1 của Biểu mức thu này.
30.000.000
3
Giấy phép khai thác khoáng sản làm nguyên liệu xi măng; khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường mà có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp; đá ốp lát và nước khoáng.
40.000.000
4
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản lộ thiên trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 1,2,3,6,7 của biểu mức thu này:
A
Không sử dụng vật liệu nổ công nghiệp;
40.000.000
B
Có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
50.000.000
5
Giấy phép khai thác các loại khoáng sản trong hầm lò trừ các loại khoáng sản đã qui định tại điểm 2,3,6 của biểu mức thu này.
60.000.000
6
Giấy phép khai thác khoáng sản quí hiếm.
80.000.000
7
Giấy phép khai thác khoáng sản đặc biệt và độc hại.
100.000.000
- Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai:
Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác khoáng sản
- Yêu cầu hoặc điều kiện thực hiện TTHC (nếu có)
: Không
- Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật khoáng sản số 60/2010/QH12 ngày 17 tháng 11 năm 2010.
- Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản.
- Thông tư số 191/2016/TT-BTC ngày 08/11/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí thẩm định đánh giá trữ lượng khoáng sản và lệ phí cấp giấy phép hoạt động khoáng sản.
- Thông tư số 45/2016/TT-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về đề án thăm dò khoáng sản, đóng cửa mỏ khoáng sản và mẫu báo cáo kết quả hoạt động khoáng sản, mẫu văn bản trong hồ sơ cấp phép hoạt động khoáng sản, hồ sơ phê duyệt trữ lượng khoáng sản; trình tự, thủ tục đóng cửa mỏ khoáng sản.
Mẫu số 07
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Địa danh, ngày... tháng... năm...
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC KHOÁNG SẢN
Kính gửi:
Bộ Tài nguyên và Môi trường
(Ủy ban nhân dân tỉnh……….. )
(Tên tổ chức, cá nhân) ...............................................................................
Trụ sở tại: ..................................................................................................
Điện thoại: ……………………………………. Fax:..................................
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số... ngày... tháng... năm....do... (tên cơ quan) cấp; hoặc Giấy phép đầu tư số.... ngày.... tháng.... năm... do ... (Cơ quan cấp giấy phép đầu tư) cấp.
Báo cáo kết quả thăm dò (tên khoáng sản)………. tại xã…….. huyện….tỉnh.... đã được …… (cơ quan phê duyệt) phê duyệt theo Quyết định số ……. ngày.... tháng.... năm....
Trữ lượng ………(tên khoáng sản) được phê duyệt: ...........(tấn, m
3
,...).
Đề nghị được cấp phép khai thác (tên khoáng sản)…………… tại khu vực .......... thuộc xã ……… huyện……….. tỉnh………. với các nội dung như sau:
Diện tích khu vực khai thác:………….(ha, km
2
), được giới hạn bởi các điểm góc: có tọa độ xác định trên bản đồ khu vực khai thác khoáng sản kèm theo.
Trữ lượng khoáng sản được phép đưa vào thiết kế khai thác: ………………. (tấn, m
3
,...).
Trữ lượng khai thác: ……………… (tấn, m
3
,...).
Phương pháp khai thác: ………………. (Hầm lò/lộ thiên).
Công suất khai thác: …………….. (tấn, m
3
,...) /năm.
Mức sâu khai thác: từ mức ... m đến mức ... m.
Thời hạn khai thác: ………… năm, kể từ ngày ký giấy phép. Trong đó thời gian xây dựng cơ bản mỏ là:....năm (tháng).
Mục đích sử dụng khoáng sản:...................................................................
(Tên tổ chức, cá nhân)…………………… cam đoan thực hiện đúng quy định của pháp luật về khoáng sản và quy định của pháp luật khác có liên quan./.
Tổ chức, cá nhân làm đơn
(Ký tên, đóng dấu)
Sở tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Nam
07/09/2020
Tin liên quan
Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình
(07/09/2020)
Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản.
(07/09/2020)
Cấp phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình.
(07/09/2020)
Đấu giá quyền khai thác KS ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
(07/09/2020)
Đóng cửa mỏ khoáng sản
(07/09/2020)
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(07/09/2020)
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(07/09/2020)
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
(07/09/2020)
Liên kết websites
1. Trung ương
Văn bản QPPL Chính Phủ
Thư viện video
Trailer_CDS
Trailer_CDS
HuongDanTraCuu
HuongDanNopHoSo
HDSD_DangKyTaiKhoanDVCQG
Bình chọn
38
người đã bình chọn
×
Lượt truy cập
Đang truy cập:
1
Hôm nay:
0
Tổng số truy cập:
0